BeDict Logo

defeat

/dɪˈfiːt/
Hình ảnh minh họa cho defeat: Thất bại, sự đánh bại, sự tiêu tan.
 - Image 1
defeat: Thất bại, sự đánh bại, sự tiêu tan.
 - Thumbnail 1
defeat: Thất bại, sự đánh bại, sự tiêu tan.
 - Thumbnail 2
noun

Thất bại, sự đánh bại, sự tiêu tan.

Những nỗ lực lặp đi lặp lại của sinh viên để vượt qua kỳ thi đã gặp phải hết thất bại này đến thất bại khác, làm tiêu tan mọi cố gắng của họ.