Hình nền cho tournaments
BeDict Logo

tournaments

/ˈtʊrnəmənts/ /ˈtʊrnəmɛnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào thời Trung Cổ, các giải đấu giúp các hiệp sĩ luyện tập kỹ năng chiến đấu.
noun

Ví dụ :

Đội bóng rổ của trường mình sẽ tham gia vài giải đấu trong năm nay để nâng cao kỹ năng và cố gắng giành chức vô địch.
noun

Ví dụ :

Để xếp hạng các đội từ mạnh nhất đến yếu nhất, ban tổ chức đã sử dụng hệ thống giải đấu vòng tròn, trong đó mỗi đội đều đấu với tất cả các đội khác một lần.