BeDict Logo

tournaments

/ˈtʊrnəmənts/ /ˈtʊrnəmɛnts/
Hình ảnh minh họa cho tournaments: Giải đấu, cuộc thi đấu.
 - Image 1
tournaments: Giải đấu, cuộc thi đấu.
 - Thumbnail 1
tournaments: Giải đấu, cuộc thi đấu.
 - Thumbnail 2
noun

Đội bóng rổ của trường mình sẽ tham gia vài giải đấu trong năm nay để nâng cao kỹ năng và cố gắng giành chức vô địch.

Hình ảnh minh họa cho tournaments: Giải đấu vòng tròn.
noun

Để xếp hạng các đội từ mạnh nhất đến yếu nhất, ban tổ chức đã sử dụng hệ thống giải đấu vòng tròn, trong đó mỗi đội đều đấu với tất cả các đội khác một lần.