Hình nền cho melty
BeDict Logo

melty

/ˈmɛlti/

Định nghĩa

adjective

Dễ tan, Hay tan chảy.

Ví dụ :

Cây kem rẻ tiền này rất dễ tan trong cái nóng mùa hè, vừa mới mở ra là đã chảy tòng tòng xuống tay tôi rồi.