noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất nóng chảy, chất tan chảy. Molten material, the product of melting. Ví dụ : "The bakery's delicious chocolate melt was made from melted chocolate. " Món sốt sô-cô-la tan chảy ngon tuyệt của tiệm bánh được làm từ sô-cô-la đã đun chảy. material substance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tan chảy, quá trình tan. The transition of matter from a solid state to a liquid state. Ví dụ : "The melt of the ice cream cone was a problem for the picnic. " Việc kem ốc quế tan chảy đã gây ra rắc rối cho buổi dã ngoại. physics chemistry material substance process energy phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan chảy mùa xuân, dòng chảy tuyết tan. The springtime snow runoff in mountain regions. Ví dụ : "The spring melt flooded the nearby fields. " Dòng nước tan từ tuyết mùa xuân đã gây ngập lụt các cánh đồng gần đó. weather nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì nướng phô mai, bánh mì kẹp nướng chảy phô mai. A melt sandwich. Ví dụ : "I ordered a melt sandwich for lunch. " Tôi đã gọi một cái bánh mì kẹp nướng chảy phô mai cho bữa trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáp thơm đốt. A wax-based substance for use in an oil burner as an alternative to mixing oils and water. Ví dụ : "My grandmother uses a special melt in her oil burner to make the room smell nice. " Bà tôi dùng sáp thơm đốt đặc biệt trong đèn xông tinh dầu để làm cho phòng thơm. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, con ngốc. An idiot. Ví dụ : "That new student, a complete melt, couldn't answer any of the easy questions on the test. " Thằng học sinh mới đó, đúng là đồ ngốc, không trả lời được câu hỏi dễ nào trong bài kiểm tra cả. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan, chảy. To change (or to be changed) from a solid state to a liquid state, usually by a gradual heat. Ví dụ : "I melted butter to make a cake." Tôi đun chảy bơ để làm bánh. physics chemistry material substance process weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan, tan chảy, biến mất. To dissolve, disperse, vanish. Ví dụ : "His troubles melted away." Những khó khăn của anh ấy tan biến hết. physics chemistry material substance geology weather process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan chảy, mềm lòng. To soften, as by a warming or kindly influence; to relax; to render gentle or susceptible to mild influences; sometimes, in a bad sense, to take away the firmness of; to weaken. Ví dụ : "The teacher's kind words helped the student melt his fear of public speaking. " Lời nói tử tế của cô giáo đã giúp học sinh vơi đi nỗi sợ nói trước đám đông, trở nên bớt căng thẳng hơn. nature condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản, chán nản, mất tinh thần. To be discouraged. Ví dụ : "His enthusiasm for the project began to melt when he realized how much work was involved. " Sự nhiệt tình của anh ấy đối với dự án bắt đầu nản dần khi anh ấy nhận ra có quá nhiều việc phải làm. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mủi lòng, cảm động, tan chảy (nghĩa bóng). To be emotionally softened or touched. Ví dụ : "Seeing her son's drawing, Sarah's heart melted. " Nhìn thấy bức vẽ của con trai, trái tim Sarah như tan chảy vì cảm động. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan chảy mồ hôi, đổ mồ hôi nhễ nhại. To be very hot and sweat profusely. Ví dụ : "The athlete melted in the hot sun during the outdoor training session. " Vận động viên đổ mồ hôi nhễ nhại dưới cái nắng gay gắt trong buổi tập luyện ngoài trời. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc