BeDict Logo

melt

/mɛlt/
Hình ảnh minh họa cho melt: Bánh mì nướng phô mai, bánh mì kẹp nướng chảy phô mai.
noun

Bánh mì nướng phô mai, bánh mì kẹp nướng chảy phô mai.

Tôi đã gọi một cái bánh mì kẹp nướng chảy phô mai cho bữa trưa.

Hình ảnh minh họa cho melt: Tan chảy, mềm lòng.
 - Image 1
melt: Tan chảy, mềm lòng.
 - Thumbnail 1
melt: Tan chảy, mềm lòng.
 - Thumbnail 2
melt: Tan chảy, mềm lòng.
 - Thumbnail 3
verb

Lời nói tử tế của cô giáo đã giúp học sinh vơi đi nỗi sợ nói trước đám đông, trở nên bớt căng thẳng hơn.