Hình nền cho melt
BeDict Logo

melt

/mɛlt/

Định nghĩa

noun

Vật chất nóng chảy, chất tan chảy.

Ví dụ :

Món sốt sô-cô-la tan chảy ngon tuyệt của tiệm bánh được làm từ sô-cô-la đã đun chảy.
noun

Bánh mì nướng phô mai, bánh mì kẹp nướng chảy phô mai.

A melt sandwich.

Ví dụ :

Tôi đã gọi một cái bánh mì kẹp nướng chảy phô mai cho bữa trưa.
verb

Ví dụ :

Lời nói tử tế của cô giáo đã giúp học sinh vơi đi nỗi sợ nói trước đám đông, trở nên bớt căng thẳng hơn.