verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy nhỏ giọt, rỏ, кап. To fall one drop at a time. Ví dụ : "Listening to the tap next door drip all night drove me mad!" Nghe tiếng vòi nước nhà bên cạnh rỏ giọt cả đêm khiến tôi phát điên! nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ To leak slowly. Ví dụ : "Does the sink drip, or have I just spilt water over the floor?" Bồn rửa có bị nhỏ giọt không, hay là tôi vừa làm đổ nước ra sàn vậy? utility condition weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi nhỏ giọt To let fall in drops. Ví dụ : "After putting oil on the side of the salad, the chef should drip a little vinegar in the oil." Sau khi rưới dầu lên đĩa salad, đầu bếp nên nhỏ vài giọt giấm vào lớp dầu đó. nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy, tràn đầy. (usually with with) To have a superabundance of valuable things. Ví dụ : "The Old Hall simply drips with masterpieces of the Flemish painters." Tòa nhà cổ ấy tràn ngập những kiệt tác của các họa sĩ Flemish. value style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phùn, mưa lất phất. (of the weather) To rain lightly. Ví dụ : "It's drizzling outside, so we'll have to wear our raincoats to school. " Ngoài trời đang mưa lất phất, nên chúng ta phải mặc áo mưa đi học thôi. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt, thấm ướt. To be wet, to be soaked. Ví dụ : "After the rain, the floor was dripping wet. " Sau cơn mưa, sàn nhà ướt sũng nước. weather condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, cằn nhằn. To whine or complain consistently; to grumble. Ví dụ : "My brother constantly drips about how unfair the chores are. " Anh trai tôi cứ rên rỉ mãi về việc nhà không công bằng. attitude character emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt, sự nhỏ giọt. A drop of a liquid. Ví dụ : "I put a drip of vanilla extract in my hot cocoa." Tôi cho một giọt vani vào cốc ca cao nóng của tôi. substance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhỏ giọt, giọt nước. A falling or letting fall in drops; act of dripping. Ví dụ : "The drip from the leaky faucet was very annoying. " Những giọt nước từ cái vòi bị rò rỉ rất khó chịu. nature action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống truyền dịch. An apparatus that slowly releases a liquid, especially one that intravenously releases drugs into a patient's bloodstream. Ví dụ : "The patient received medication through a drip connected to their arm. " Bệnh nhân được truyền thuốc qua ống truyền dịch gắn vào tay. medicine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ vô dụng, người tẻ nhạt, người nhạt nhẽo. A limp, ineffectual, or uninteresting person. Ví dụ : ""Mark couldn't stand up for himself, always agreed with everyone, and never had an original idea; he was such a drip." " Mark không bao giờ dám bảo vệ ý kiến của mình, lúc nào cũng đồng ý với mọi người, và chẳng bao giờ có ý tưởng gì mới; đúng là đồ vô dụng. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mép hắt nước, Gờ hắt nước. That part of a cornice, sill course, or other horizontal member, which projects beyond the rest, and has a section designed to throw off rainwater. Ví dụ : "The drip on the windowsill prevented rainwater from running down the wall. " Cái gờ hắt nước trên bệ cửa sổ đã ngăn nước mưa chảy xuống tường. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương trình tái đầu tư cổ tức. A dividend reinvestment program; a type of financial investing. Ví dụ : "My aunt is enrolled in a drip for her retirement savings. " Cô tôi đăng ký một chương trình tái đầu tư cổ tức để dành dụm cho việc về hưu. business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc