Hình nền cho drip
BeDict Logo

drip

/dɹɪp/

Định nghĩa

verb

Chảy nhỏ giọt, rỏ, кап.

Ví dụ :

Nghe tiếng vòi nước nhà bên cạnh rỏ giọt cả đêm khiến tôi phát điên!
noun

Kẻ vô dụng, người tẻ nhạt, người nhạt nhẽo.

Ví dụ :

Mark không bao giờ dám bảo vệ ý kiến của mình, lúc nào cũng đồng ý với mọi người, và chẳng bao giờ có ý tưởng gì mới; đúng là đồ vô dụng.