

tap
/tæp/










noun
Bàn ren trong.




noun



noun
Nghe lén, Sự nghe lén.



noun
Máy nghe lén điện thoại, thiết bị nghe trộm điện thoại.
















verb
Nghe lén, đặt máy nghe trộm.



verb




verb
Úp, đánh dấu đã dùng.



verb









noun
Hiệu lệnh tắt đèn.

noun
Âm vỗ.











verb
Chạm, gõ nhẹ.










noun
Nhảy чѐ, Bước nhảy чѐ

