Hình nền cho tap
BeDict Logo

tap

/tæp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm rượu đã dùng một cái nút gỗ hình trụ để bịt kín lỗ thông hơi trên thùng gỗ sồi.
noun

Ví dụ :

Hệ thống gần như không giữ được áp suất do có quá nhiều mấu nối không hợp lý dọc theo chiều dài của nó.
verb

Ví dụ :

Bạn học sinh úp lá flashcard xuống để đánh dấu là đã học rồi.
noun

Ví dụ :

Hiệu lệnh tắt đèn vang lên lúc 9 giờ 45 phút tối, báo hiệu đã đến giờ mọi người phải tắt đèn đi ngủ.