Hình nền cho menstruation
BeDict Logo

menstruation

/ˌmɛnstɹʊˈeɪʃn/ /-stɹəˈweɪ-/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Maria biết cô ấy cần mua băng vệ sinh vì sắp đến ngày "đèn đỏ" rồi.