noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tinh đột biến, Khỉ đột. The largest of the apes, native to the forests of central Africa, and known for their trait of knuckle-walking. Ví dụ : "At the zoo, we saw a family of gorillas knuckle-walking through their enclosure. " Ở sở thú, chúng tôi đã thấy một gia đình khỉ đột đi bằng đốt ngón tay trong chuồng của chúng. animal biology organism nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, côn đồ. A big and brutish man or a thug; a goon or ruffian. Ví dụ : "The landlord hired some gorillas to intimidate the tenants into leaving the building. " Ông chủ nhà thuê một đám đầu gấu để đe dọa những người thuê nhà, ép họ rời khỏi tòa nhà. person human animal character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ mạnh, thế lực lớn, người có sức ảnh hưởng. A powerful person or organization; a heavyweight or behemoth. Ví dụ : "Several multinational corporations are the gorillas of the global technology industry, dominating market share and innovation. " Một vài tập đoàn đa quốc gia là những kẻ mạnh trong ngành công nghiệp công nghệ toàn cầu, thống trị thị phần và sự đổi mới. organization business person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc