Hình nền cho discharging
BeDict Logo

discharging

/dɪsˈtʃɑːrdʒɪŋ/ /dɪsˈtʃɑːrdʒɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, thi hành, thực hiện.

Ví dụ :

sinh viên đang thực hiện trách nhiệm của mình là hoàn thành dự án đúng thời hạn.
verb

Ví dụ :

Sau khi loại bỏ giả định tạm thời rằng mọi người đều cảm thấy không khỏe, ủy ban tiếp tục với chương trình nghị sự chính là lên kế hoạch cho hội chợ của trường.