noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài chót. An extra card or set of cards that is allowed to play at the end of various card games. Ví dụ : "After a particularly tough hand in Euchre, our group decided to play with a "merci," allowing anyone who lost badly to draw an extra card next round. " Sau một ván bài Euchre quá khó nhằn, nhóm mình quyết định chơi thêm "bài chót," cho phép ai thua đậm được rút thêm một lá bài vào ván sau. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm ơn, xin cảm ơn, đa tạ. Thank you Ví dụ : "Merci, that was very helpful! " Cảm ơn bạn, điều đó rất hữu ích! communication language word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc