Hình nền cho methodists
BeDict Logo

methodists

/ˈmɛθədɪsts/ /ˈmɛθədɪstəs/

Định nghĩa

noun

Tín đồ Giám Lý.

Ví dụ :

"Many Methodists attend church services every Sunday. "
Nhiều tín đồ Giám Lý tham dự các buổi lễ nhà thờ vào mỗi chủ nhật.