Hình nền cho midwifed
BeDict Logo

midwifed

/mɪdwaɪft/ /mɪdwaɪvd/

Định nghĩa

verb

Đỡ đẻ, làm bà đỡ.

Ví dụ :

Người hỗ trợ sinh giàu kinh nghiệm đó đã làm bà đỡ, mang đến sự thoải mái và hướng dẫn cho người mẹ.
verb

Đỡ đẻ, hỗ trợ sinh nở, giúp cho ra đời.

Ví dụ :

Giáo viên đã giúp học sinh hiểu rõ phương trình phức tạp bằng cách hướng dẫn từng bước một, giống như đỡ đẻ cho sự hiểu biết của họ vậy.