Hình nền cho mimicry
BeDict Logo

mimicry

/ˈmɪm.ɪk.ɹi/

Định nghĩa

noun

Bắt chước, sự mô phỏng, sự bắt chước điệu bộ.

Ví dụ :

Việc đứa bé bắt chước giọng nói ồm ồm của bố buồn cười quá.