noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, sự mô phỏng, sự bắt chước điệu bộ. The act or ability to simulate the appearance of someone or something else. Ví dụ : "The child's mimicry of his father's booming voice was hilarious. " Việc đứa bé bắt chước giọng nói ồm ồm của bố buồn cười quá. ability nature organism biology environment animal science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc