verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá sai, nhận định sai. To make an error in judging, to incorrectly assess. Ví dụ : "The teacher was misjudging the student's silence as disinterest, when in reality, the student was just shy. " Cô giáo đã đánh giá sai sự im lặng của học sinh là do không hứng thú, trong khi thực tế, em học sinh đó chỉ là nhút nhát. mind action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc