verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, ngắm nghía, để mắt đến. To observe carefully or appraisingly. Ví dụ : "After eyeing the document for half an hour, she decided not to sign it." Sau khi ngắm nghía kỹ lưỡng văn bản đó nửa tiếng, cô ấy quyết định không ký. action human appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, ngắm nghía. To appear; to look. Ví dụ : "The approaching storm eyed us with a dark, ominous cloud. " Cơn bão đang đến liếc nhìn chúng ta bằng một đám mây đen tối, đầy điềm gở. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mắt. Having eyes. Ví dụ : "The tired-eyed student struggled to stay awake in class. " Cậu sinh viên mắt thâm quầng cố gắng thức trong lớp. appearance body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đốm hình mắt, có mắt. Having eye-like spots. Ví dụ : "The back of the beetle was eyed to make it appear to be a snake to a predator." Lưng con bọ cánh cứng có các đốm hình mắt để trông giống con rắn, đánh lừa kẻ săn mồi. appearance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mắt, Mắt (kèm theo số lượng hoặc đặc điểm). (in compounds) Having the specified kind or number of eyes. Ví dụ : "The one-eyed kitten was adopted from the shelter and became a beloved member of the family. " Chú mèo con một mắt được nhận nuôi từ trại cứu hộ và trở thành một thành viên được yêu quý của gia đình. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc