Hình nền cho disinterest
BeDict Logo

disinterest

/dɪsˈɪntɹɛst/

Định nghĩa

noun

Sự thờ ơ, sự hờ hững, sự thiếu quan tâm.

Ví dụ :

"She eyed him over her martini with cool disinterest."
ta liếc nhìn anh ta qua ly martini với vẻ thờ ơ lạnh lùng.
noun

Sự thờ ơ, sự lãnh đạm.

Ví dụ :

Sự thờ ơ của cô ấy đối với dự án thể hiện rất rõ: cô ấy hiếm khi tham gia các cuộc họp và dường như chẳng quan tâm đến sự thành công của nó.