Hình nền cho harvests
BeDict Logo

harvests

/ˈhɑːrvɪsts/ /ˈhɑːrvəsts/

Định nghĩa

noun

Mùa gặt, vụ thu hoạch.

Ví dụ :

Mùa thu thường rất ẩm ướt và mưa nhiều.
noun

Ví dụ :

Cuối cùng thì sự chăm chỉ học hành của cô ấy đã được đền đáp; điểm cao chính là thành quả của sự tận tâm đó.
noun

Ví dụ :

Người theo đạo Pagan hiện đại ăn mừng Mabon, tức lễ hội thu hoạch, bằng các nghi thức tôn vinh sự trù phú của đất đai.