Hình nền cho monkeying
BeDict Logo

monkeying

/ˈmʌŋkiɪŋ/ /ˈmʌŋkiɪn/

Định nghĩa

verb

Nghịch, táy máy, đụng chạm.

Ví dụ :

Làm ơn đừng có táy máy cái máy điều nhiệt nữa; bạn làm hỏng nó mất.