verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghịch, táy máy, đụng chạm. To meddle; to mess (with). Ví dụ : ""Please stop monkeying with the thermostat; you're going to break it." " Làm ơn đừng có táy máy cái máy điều nhiệt nữa; bạn làm hỏng nó mất. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, nhại theo. To mimic; to ape. Ví dụ : "The little boy was monkeying his older brother by making silly faces. " Thằng bé bắt chước anh trai nó bằng cách làm những cái mặt hề. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc