noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bắt chước, người nhại. A person who practices mimicry, or mime. Ví dụ : "The mimic entertained the children with a funny imitation of their teacher. " Người bắt chước đó đã làm bọn trẻ cười thích thú bằng màn nhại giọng thầy giáo rất buồn cười. person entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt chước, bản sao. An imitation. Ví dụ : "The child's mimic of the teacher's gestures was quite funny. " Việc đứa trẻ bắt chước điệu bộ của cô giáo buồn cười thật. art entertainment style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, nhại, giễu nhại. To imitate, especially in order to ridicule. Ví dụ : "The little brother tried to mimic his older sister's dramatic sighs, but it was only meant to make fun of her. " Thằng em cố tình nhại lại những tiếng thở dài đầy kịch tính của chị nó, chỉ là để trêu chọc chị thôi. entertainment action communication language style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, ngụy trang, giả dạng. To take on the appearance of another, for protection or camouflage. Ví dụ : "The young chameleon mimicked the color of the tree trunk to avoid being seen by predators. " Con tắc kè non giả dạng màu vỏ cây để tránh bị kẻ săn mồi phát hiện. appearance biology animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, mô phỏng. Pertaining to mimicry; imitative. Ví dụ : "The child's mimic movements during the play were a charming display of imitation. " Những cử động bắt chước của đứa trẻ trong vở kịch là một màn trình diễn mô phỏng đáng yêu. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, bắt chước, nhái. Mock, pretended. Ví dụ : "He wore a mimic smile, masking his disappointment at not winning the game. " Anh ta nở một nụ cười gượng gạo, che giấu sự thất vọng vì không thắng trận đấu. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô phỏng, bắt chước. Imitative; characterized by resemblance to other forms; applied to crystals which by twinning resemble simple forms of a higher grade of symmetry. Ví dụ : "The mimic crystal, though appearing simple, revealed a complex structure upon closer inspection. " Viên tinh thể có vẻ ngoài đơn giản này, thực chất là một dạng tinh thể mô phỏng, lại cho thấy cấu trúc phức tạp khi quan sát kỹ hơn. nature science geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc