noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu phố, xóm giềng, vùng lân cận. Neighborhood. Ví dụ : ""The best pizza in the city is in my nabe." " Tiệm pizza ngon nhất thành phố nằm ngay trong khu phố của tôi. area place society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp chiếu bóng khu phố, rạp hát lân cận. (frequently plural) Neighborhood theater, neighborhood cinema. Ví dụ : ""My friends and I saw the new movie at one of the old nabes downtown." " Mấy đứa bạn tôi và tôi đã xem bộ phim mới ở một trong những rạp chiếu bóng cũ kỹ trong khu phố trung tâm. culture entertainment media place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc