noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đường, gian ngoài, hiên nhà thờ. A western vestibule leading to the nave in some Christian churches. Ví dụ : "We waited in the narthex of the church, out of the rain, until the wedding was ready to begin. " Chúng tôi đợi ở tiền đường của nhà thờ, tránh mưa, cho đến khi lễ cưới chuẩn bị bắt đầu. architecture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc