noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian giữa (nhà thờ). The middle or body of a church, extending from the transepts to the principal entrances. Ví dụ : "The wedding guests filled the nave of the church, waiting for the bride to walk down the aisle. " Khách mời đám cưới đã lấp đầy gian giữa của nhà thờ, chờ đợi cô dâu bước xuống lễ đường. architecture religion building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Moay-ơ. A hub of a wheel. Ví dụ : "The bicycle's wheel wouldn't turn properly because the nave was bent. " Bánh xe đạp không quay được vì moay-ơ bị cong rồi. part vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rốn. The navel. Ví dụ : "After the surgery, the doctor checked the infant's nave to make sure it was healing properly. " Sau ca phẫu thuật, bác sĩ kiểm tra rốn của đứa bé để đảm bảo nó đang lành lại đúng cách. body anatomy physiology organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc