Hình nền cho necktie
BeDict Logo

necktie

/ˈnɛk.taɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He wore a blue necktie to the job interview. "
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh lam đến buổi phỏng vấn xin việc.