Hình nền cho bowtie
BeDict Logo

bowtie

/bəʊˈtaɪ/ /boʊˈtaɪ/

Định nghĩa

noun

Nơ, nơ cổ.

Ví dụ :

"My grandfather always wears a bowtie to church on Sundays. "
Ông tôi luôn đeo nơ cổ đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật.