noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơ, nơ cổ. A man's necktie tied in a bow around the throat. Ví dụ : "My grandfather always wears a bowtie to church on Sundays. " Ông tôi luôn đeo nơ cổ đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút giao thông hình nơ. A kind of road intersection. See Bowtie (road). Ví dụ : "The new highway exit is a bowtie, designed to reduce traffic congestion. " Lối ra đường cao tốc mới là một nút giao thông hình nơ, được thiết kế để giảm ùn tắc giao thông. traffic way structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nơ. Having the shape that the displayed part of a bowtie does when the latter is tied. Ví dụ : "The corkscrew pasta holds the cheese sauce better, but all I had in the cupboard was bowtie pasta." Sợi mì xoắn ốc giữ sốt phô mai ngon hơn, nhưng trong tủ bếp tôi chỉ còn mì hình nơ thôi. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc