Hình nền cho neuroscientist
BeDict Logo

neuroscientist

/ˌnʊroʊˈsaɪəntɪst/ /ˌnjʊroʊˈsaɪəntɪst/

Định nghĩa

noun

Nhà khoa học thần kinh, chuyên gia thần kinh học.

Ví dụ :

"My sister is a neuroscientist who studies how the brain learns new languages. "
Chị gái tôi là một nhà khoa học thần kinh, chuyên nghiên cứu về cách bộ não học ngôn ngữ mới.