noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính mới, sự mới mẻ. The property of being new; novelty; recency. Ví dụ : "The newness of the car meant it still had that funny smell." Vì xe còn mới toanh nên vẫn còn cái mùi lạ lạ. time quality abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc