Hình nền cho grumpy
BeDict Logo

grumpy

/ˈɡɹʌmpi/

Định nghĩa

adjective

Khó tính, gắt gỏng, cau có.

Ví dụ :

"The old man was grumpy because he couldn’t find his glasses."
Ông lão cau có vì không tìm thấy kính của mình.