adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tính, gắt gỏng, cau có. Dissatisfied and irritable. Ví dụ : "The old man was grumpy because he couldn’t find his glasses." Ông lão cau có vì không tìm thấy kính của mình. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc