Hình nền cho nonfinite
BeDict Logo

nonfinite

/ˌnɒnˈfaɪnaɪt/ /ˌnɑːnˈfaɪnaɪt/

Định nghĩa

adjective

Vô hạn.

Ví dụ :

""To learn," in the sentence "I like to learn new things," is a nonfinite verb form. "
Trong câu "Tôi thích học những điều mới," thì cụm từ "để học" là một dạng động từ vô hạn.