noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động từ. (grammar) A word that indicates an action, event, or state. Ví dụ : "The word “speak” is an English verb." Từ "speak" là một động từ trong tiếng Anh. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động từ. Any word; a vocable. Ví dụ : ""In the children's game of telephone, 'verbs' can quickly become misunderstood as the message is whispered from person to person." " Trong trò chơi "điện thoại" của trẻ con, từ "động từ" có thể nhanh chóng bị hiểu sai khi tin nhắn được thì thầm từ người này sang người khác. word language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động từ. An action as opposed to a trait or thing. Ví dụ : "In English class, we learn about nouns, adjectives, and verbs. " Trong lớp học tiếng Anh, chúng ta học về danh từ, tính từ và động từ, là những từ chỉ hành động chứ không phải đặc điểm hay sự vật. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động từ. A named command that performs a specific operation on an object. Ví dụ : "In programming, verbs like "add," "delete," and "update" tell the computer exactly what action to perform on data. " Trong lập trình, các động từ như "add" (thêm), "delete" (xóa) và "update" (cập nhật) cho máy tính biết chính xác phải thực hiện hành động gì trên dữ liệu. computing technology word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Động từ hóa. To use any word that is not, or had not been a verb (especially a noun) as if it were a verb. Ví dụ : "My brother often verbs the word "genius" when he talks about his friends, using it as a way to praise their intelligence. " Anh trai tôi hay động từ hóa từ "thiên tài" khi nói về bạn bè, dùng nó như một cách để khen ngợi trí thông minh của họ. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, thực hiện, diễn ra. (used as a neutral, unspecific verb) To perform any action that is normally expressed by a verb. Ví dụ : ""In this grammar exercise, you will 'verb' each word in the sentence, turning nouns and adjectives into action words." " Trong bài tập ngữ pháp này, bạn sẽ "hành động" với mỗi từ trong câu, biến danh từ và tính từ thành những từ chỉ hành động. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc