Hình nền cho nonvolatile
BeDict Logo

nonvolatile

/ˌnɑnˈvɑlətəl/ /ˌnɑnˈvɒlətaɪl/ /ˌnɑnˈvɑləˌtaɪl/

Định nghĩa

adjective

Không bay hơi, bền vững.

Ví dụ :

"A nonvolatile variable may misbehave if accessed from multiple threads at once."
Một biến bền vững có thể hoạt động không đúng cách nếu bị truy cập đồng thời từ nhiều luồng khác nhau.