Hình nền cho threads
BeDict Logo

threads

/θɹɛdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng những sợi chỉ nhiều màu sắc để vá quần jean cho tôi.
noun

Ví dụ :

Thay vì để nhiều người nấu riêng từng món, chương trình máy tính đã sử dụng các luồng (tiểu trình) để cùng lúc xử lý các phần khác nhau của cùng một công thức, giúp tăng tốc toàn bộ quá trình.
noun

Ví dụ :

Trên diễn đàn trực tuyến, tôi theo dõi các chuỗi thảo luận về trợ giúp bài tập về nhà để hiểu những khó khăn mà các học sinh khác đang gặp phải.