noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi, chỉ, tơ. A long, thin and flexible form of material, generally with a round cross-section, used in sewing, weaving or in the construction of string. Ví dụ : "My grandmother uses colorful threads to sew patches on my jeans. " Bà tôi dùng những sợi chỉ nhiều màu sắc để vá quần jean cho tôi. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề, sợi dây liên kết. A continued theme or idea. Ví dụ : "All of these essays have a common thread." Tất cả các bài luận này đều có một sợi dây liên kết chung. story literature aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ren A screw thread. Ví dụ : "The broken bolt needed new threads to be properly tightened. " Con ốc bị gãy cần ren mới để có thể siết chặt lại đúng cách. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuỗi, sợi dây liên kết. A sequence of connections. Ví dụ : "The threads of friendship kept the classmates connected even after graduation. " Những sợi dây liên kết tình bạn đã giúp các bạn học cùng lớp giữ liên lạc ngay cả sau khi tốt nghiệp. system computing technology structure communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng, dòng chảy. The line midway between the banks of a stream. Ví dụ : "The fisherman cast his line, aiming for the threads of the stream where the current was strongest. " Người ngư dân quăng dây câu, nhắm vào luồng chảy mạnh nhất giữa dòng suối. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng, tiểu trình. A unit of execution, lighter in weight than a process, usually sharing memory and other resources with other threads executing concurrently. Ví dụ : "Instead of having multiple people each cook a separate dish, the computer program used threads to work on different parts of the same recipe simultaneously, speeding up the entire process. " Thay vì để nhiều người nấu riêng từng món, chương trình máy tính đã sử dụng các luồng (tiểu trình) để cùng lúc xử lý các phần khác nhau của cùng một công thức, giúp tăng tốc toàn bộ quá trình. computing technology process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuỗi thảo luận, luồng ý kiến. A series of messages, generally grouped by subject, in which all messages except the first are replies to previous messages in the thread. Ví dụ : ""In the online forum, I followed the threads about homework help to understand what other students were struggling with." " Trên diễn đàn trực tuyến, tôi theo dõi các chuỗi thảo luận về trợ giúp bài tập về nhà để hiểu những khó khăn mà các học sinh khác đang gặp phải. communication internet computing media writing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi. A filament, as of a flower, or of any fibrous substance, as of bark. Ví dụ : "The strong threads pulled from the banana plant's bark were used to make a sturdy rope. " Những sợi chắc khỏe được rút ra từ vỏ cây chuối đã được dùng để làm một sợi dây thừng bền chắc. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi, thớ, phẩm chất, độ mịn. Composition; quality; fineness. Ví dụ : "The fine threads of the silk scarf gave it a luxurious quality. " Những thớ sợi mịn màng của chiếc khăn lụa đã tạo nên phẩm chất sang trọng cho nó. quality material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâu, luồn chỉ. To put thread through. Ví dụ : "thread a needle" Xâu chỉ vào kim. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn, xâu, luồn lách. To pass (through a narrow constriction or around a series of obstacles). Ví dụ : "I think I can thread my way through here, but it’s going to be tight." Tôi nghĩ tôi có thể luồn lách qua chỗ này được, nhưng sẽ hơi chật đấy. action process technology technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn, vặn vào. To screw on, to fit the threads of a nut on a bolt Ví dụ : "He carefully threads the nut onto the bolt to secure the shelf. " Anh ấy cẩn thận luồn vặn con ốc vào bu lông để cố định cái kệ. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo, y phục. Clothes. Ví dụ : ""He changed into his comfortable threads after a long day at work." " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy đã thay bộ quần áo thoải mái ở nhà. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc