Hình nền cho nuclide
BeDict Logo

nuclide

/ˈn(j)uːklaɪd/

Định nghĩa

noun

Hạt nhân, đồng vị hạt nhân.

Ví dụ :

Biểu đồ cho thấy sự kết hợp protonneutron độc nhất của từng đồng vị hạt nhân.