Hình nền cho balances
BeDict Logo

balances

/ˈbælənsɪz/ /ˈbælənsəz/

Định nghĩa

noun

Cân bằng, sự cân đối, thế cân bằng.

Ví dụ :

Người nhào lộn giữ được thế cân bằng bằng cách cẩn thận di chuyển trọng lượng cơ thể.
noun

Sự cân bằng tinh thần, sự điềm tĩnh.

Ví dụ :

Yoga và thiền giúp cô ấy giữ được sự cân bằng tinh thần trước những căng thẳng hàng ngày từ công việc và cuộc sống gia đình.
noun

Đối trọng, vật đối trọng.

Ví dụ :

Cái cân cũ cần đối trọng để đảm bảo đo lường chính xác, nên chúng tôi đã thêm những quả cân kim loại nhỏ để cân bằng nó.
noun

Cân bằng, sự cân đối, tính khách quan, sự công bằng.

Ví dụ :

Người hòa giải khuyến khích cả hai bên tiếp cận cuộc đàm phán một cách công tâm, cân nhắc kỹ lưỡng các lý lẽ của bên kia.
noun

Cán cân, sự cân bằng, thế cân bằng.

Ví dụ :

Cán cân giữa trách nhiệm gia đình và hoài bão sự nghiệp thường đòi hỏi những lựa chọn khó khăn.
noun

Số dư, bảng cân đối, cán cân.

Ví dụ :

Kế toán viên cẩn thận xem xét bảng cân đối số dư của công ty để đảm bảo rằng tổng số tiền ghi nợ và ghi có khớp nhau.
noun

Bánh xe cân bằng, bộ phận cân bằng.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh bánh xe cân bằng bên trong chiếc đồng hồ cổ để đảm bảo nó chạy giờ chính xác.
verb

Cân bằng, so sánh, ước tính.

Ví dụ :

Khi đưa ra quyết định về làm thêm giờ, người quản lý phải cân nhắc kỹ lưỡng giữa nhu cầu của công ty và nhu cầu của nhân viên.