Hình nền cho atomic
BeDict Logo

atomic

/əˈtɔm.ɪk/ /əˈtɒm.ɪk/ /əˈtɑː.mɪk/

Định nghĩa

noun

Nguyên tử.

An atomic operation.

Ví dụ :

Trang web của ngân hàng sử dụng một thao tác nguyên tử để cập nhật số dư tài khoản.
adjective

Ví dụ :

Để tránh tình trạng tranh chấp tài nguyên, thao tác này phải là một thao tác nguyên tử, nghĩa là phải hoàn thành toàn bộ hoặc không hoàn thành gì cả.