noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiền toái, điều gây khó chịu. A minor annoyance or inconvenience. Ví dụ : "The barking dog next door was a constant nuisance, disturbing the neighborhood's peace. " Con chó sủa liên tục nhà bên cạnh là một sự phiền toái không ngừng, làm mất đi sự yên tĩnh của khu phố. situation thing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiền toái, điều gây khó chịu, mối làm phiền. A person or thing causing annoyance or inconvenience. Ví dụ : "The barking dog next door was a constant nuisance. " Con chó sủa inh ỏi nhà bên cạnh là một mối phiền toái không dứt. person thing situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phiền toái, điều gây khó chịu, mối gây hại. Anything harmful or offensive to the community or to a member of it, for which a legal remedy exists. Ví dụ : "a public nuisance" Một mối phiền toái cho cộng đồng. law society environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc