noun🔗ShareSự bất tiện, điều phiền toái. The quality of being inconvenient."The late start time was a significant inconvenience for the students. "Giờ bắt đầu muộn là một sự bất tiện lớn cho các bạn học sinh.qualitysituationconditiontoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBất tiện, sự phiền toái. Something that is not convenient, something that bothers."The early start time was a major inconvenience for everyone in the family. "Việc phải bắt đầu quá sớm là một sự bất tiện lớn cho tất cả mọi người trong gia đình.situationconditionattitudetoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây phiền hà, làm phiền, làm bất tiện. To bother; to discomfort"The late bus schedule inconvenienced many students who were already running late for their morning classes. "Việc xe buýt chạy trễ đã gây phiền hà cho nhiều sinh viên vốn đã trễ giờ học buổi sáng.situationactiontoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc