Hình nền cho inconvenience
BeDict Logo

inconvenience

/ɪnkənˈviːnɪəns/ /ɪnkənˈvinjəns/

Định nghĩa

noun

Sự bất tiện, điều phiền toái.

Ví dụ :

"The late start time was a significant inconvenience for the students. "
Giờ bắt đầu muộn là một sự bất tiện lớn cho các bạn học sinh.