Hình nền cho disturbed
BeDict Logo

disturbed

/dɪsˈtɜːbd/

Định nghĩa

verb

Làm xáo trộn, gây rối, khuấy động.

Ví dụ :

"A school of fish disturbed the water."
Một đàn cá đã khuấy động mặt nước.
adjective

Bất ổn, rối loạn, có vấn đề về thần kinh.

Ví dụ :

Hành vi gần đây của học sinh đó có vẻ bất ổn; em gặp khó khăn trong việc tập trung ở lớp và dường như thu mình bất thường.