verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xáo trộn, gây rối, khuấy động. To confuse a quiet, constant state or a calm, continuous flow, in particular: thoughts, actions or liquids. Ví dụ : "A school of fish disturbed the water." Một đàn cá đã khuấy động mặt nước. mind action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xáo trộn, gây xáo trộn, quấy rầy. To divert, redirect, or alter by disturbing. Ví dụ : "A mudslide disturbed the course of the river." Một trận lở đất đã làm thay đổi dòng chảy của con sông. mind action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, xáo trộn, làm phiền. To have a negative emotional impact; to cause emotional distress or confusion. Ví dụ : "A disturbing film that tries to explore the mind of a serial killer." Một bộ phim gây xáo trộn tâm trí, cố gắng khám phá suy nghĩ của một kẻ giết người hàng loạt. mind emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ổn, rối loạn, có vấn đề về thần kinh. Showing symptoms of mental illness, severe psychosis, or neurosis. Ví dụ : "The student's recent behavior was disturbed; he had trouble concentrating in class and seemed unusually withdrawn. " Hành vi gần đây của học sinh đó có vẻ bất ổn; em gặp khó khăn trong việc tập trung ở lớp và dường như thu mình bất thường. mind medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng hốt, sửng sốt, kinh hãi. Extremely alarmed; shocked. Ví dụ : "The news of the accident so disturbed her that she couldn't concentrate on her work. " Tin tức về vụ tai nạn khiến cô ấy hoảng hốt đến nỗi không thể tập trung vào công việc. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc