noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ lễ, người chủ trì nghi lễ. A person who officiates at a religious ceremony (other than the Eucharist) Ví dụ : "The officiant at the wedding spoke about the importance of love and commitment. " Người chủ lễ trong đám cưới đã nói về tầm quan trọng của tình yêu và sự gắn bó. religion person ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chủ trì, người làm lễ. A person who officiates at a civil (non-religious) wedding ceremony. Ví dụ : "The officiant pronounced the couple husband and wife after they exchanged vows in the park. " Sau khi cặp đôi trao lời thề nguyện trong công viên, người làm lễ đã tuyên bố họ chính thức là vợ chồng. person ritual religion family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc