Hình nền cho ometer
BeDict Logo

ometer

/oʊˈmɪtər/ /əˈmɪtər/

Định nghĩa

noun

Dụng cụ đo, thiết bị đo.

Ví dụ :

Người thợ điện đã dùng một thiết bị đo ánh sáng để đo độ sáng của đèn trong lớp học.