noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ đo, thiết bị đo. A measuring instrument. Ví dụ : "The electrician used a light ometer to measure the brightness of the classroom lights. " Người thợ điện đã dùng một thiết bị đo ánh sáng để đo độ sáng của đèn trong lớp học. device technology machine science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc