noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sáng, sự sáng sủa. The quality of being bright. Ví dụ : "The brightness of the classroom light made it easy to see the teacher's notes. " Độ sáng của đèn trong lớp giúp nhìn rõ các ghi chú của giáo viên. quality appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sáng, ánh sáng, sự tươi sáng. The perceived luminance of an object. Ví dụ : "The brightness of the sun made it hard to see the blackboard. " Độ sáng chói chang của mặt trời làm cho việc nhìn bảng đen trở nên khó khăn. appearance physics quality sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, sự lanh lợi. Intelligence, cleverness. Ví dụ : "My younger sister's brightness in math was evident; she quickly grasped complex concepts. " Sự thông minh của em gái tôi trong môn toán thể hiện rất rõ; em ấy nắm bắt các khái niệm phức tạp rất nhanh. mind ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc