Hình nền cho onlooker
BeDict Logo

onlooker

/ˈɑːnˌlʊkər/ /ˈɔːnˌlʊkər/

Định nghĩa

noun

Người xem, khán giả, người bàng quan.

Ví dụ :

"I wasn’t involved in the fight; I was only an onlooker."
Tôi không tham gia vào cuộc ẩu đả; tôi chỉ là một người đứng xem thôi.