noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương con, tiểu cốt. A small bone (or bony structure), especially one of the three of the middle ear. Ví dụ : "The incus is one of the three auditory ossicles." Xương đe là một trong ba xương con thính giác (các xương nhỏ trong tai giữa). anatomy medicine body organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương con. Bone-like joint or plate, especially: Ví dụ : "The doctor examined the tiny ossicle in my ear to diagnose the hearing problem. " Bác sĩ đã kiểm tra cái xương con tí xíu trong tai tôi để chẩn đoán vấn đề về thính giác. anatomy body medicine physiology organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc