Hình nền cho bony
BeDict Logo

bony

/ˈbəʊni/

Định nghĩa

adjective

Gầy trơ xương, khẳng khiu.

Ví dụ :

"The old man's hand was bony and frail. "
Bàn tay của ông lão gầy trơ xương và yếu ớt.