adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy trơ xương, khẳng khiu. Resembling, having the appearance or consistence of, or relating to bone; osseous. Ví dụ : "The old man's hand was bony and frail. " Bàn tay của ông lão gầy trơ xương và yếu ớt. anatomy body physiology medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy trơ xương, nhiều xương. Full of bones Ví dụ : "The chicken leg was very bony, with few meaty parts. " Cái đùi gà này nhiều xương quá, chẳng có bao nhiêu thịt cả. body appearance anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy, khẳng khiu. With little flesh; skinny, thin Ví dụ : "The old dog looked bony, its ribs clearly visible under its thin fur. " Con chó già trông gầy khẳng khiu, xương sườn lộ rõ dưới lớp lông mỏng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy trơ xương, nhiều xương. Having prominent bones Ví dụ : "My grandmother has a bony face, with prominent cheekbones. " Bà tôi có khuôn mặt gầy trơ xương, đặc biệt là gò má cao. body appearance anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc