Hình nền cho distraction
BeDict Logo

distraction

/dɪsˈtɹækʃən/

Định nghĩa

noun

Sự xao nhãng, điều gây xao nhãng, sự mất tập trung.

Ví dụ :

"The loud music was a distraction during my homework. "
Tiếng nhạc lớn làm tôi mất tập trung khi làm bài tập về nhà.