noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xao nhãng, điều gây xao nhãng, sự mất tập trung. Something that distracts. Ví dụ : "The loud music was a distraction during my homework. " Tiếng nhạc lớn làm tôi mất tập trung khi làm bài tập về nhà. mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xao nhãng, sự mất tập trung. The process of being distracted. Ví dụ : "We have to reduce distraction in class if we want students to achieve good results." Chúng ta cần giảm thiểu sự xao nhãng trong lớp học nếu muốn học sinh đạt kết quả tốt. mind action process tendency being ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xao nhãng, sự mất tập trung, điều gây xao nhãng. Perturbation; disorder; disturbance; confusion. Ví dụ : "The noisy construction outside caused a distraction, making it hard to concentrate on my homework. " Tiếng ồn từ công trình xây dựng bên ngoài gây ra sự xao nhãng, khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà. mind action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất trí, loạn trí, điên loạn. Mental disorder; a deranged state of mind; insanity. Ví dụ : "The incessant nightmares drove him to distraction." Những cơn ác mộng dai dẳng khiến anh ta phát điên. mind disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xé, sự kéo rời, sự giằng xé. Traction so exerted as to separate surfaces normally opposed. Ví dụ : "The rough sandpaper created a distraction between the wood planks, pulling them apart. " Giấy nhám thô tạo ra một lực giằng xé giữa các tấm gỗ, kéo chúng tách rời nhau. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc