verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu hơn, tồn tại lâu hơn, kéo dài hơn. To live, last or remain longer than. Ví dụ : "Some think that classical music would outlast pop." Một số người nghĩ rằng nhạc cổ điển sẽ tồn tại lâu hơn nhạc pop. time age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc