BeDict Logo

theories

/ˈθiːəɹiz/
Hình ảnh minh họa cho theories: Các học thuyết, lý thuyết.
 - Image 1
theories: Các học thuyết, lý thuyết.
 - Thumbnail 1
theories: Các học thuyết, lý thuyết.
 - Thumbnail 2
noun

Các nhà khoa học phát triển các lý thuyết để giải thích vũ trụ vận hành như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho theories: Lý thuyết, học thuyết.
 - Image 1
theories: Lý thuyết, học thuyết.
 - Thumbnail 1
theories: Lý thuyết, học thuyết.
 - Thumbnail 2
noun

Mặc dù Maria hiểu lý thuyết về nhiếp ảnh từ sách giáo khoa, cô ấy vẫn cần thực hành để chụp được ảnh đẹp.

Hình ảnh minh họa cho theories: Các học thuyết, các lý thuyết.
noun

Các học thuyết, các lý thuyết.

Lý thuyết nút phân loại các phép ánh xạ của một đường tròn vào không gian ba chiều (trong đó "lý thuyết" ở đây là một ngành nghiên cứu cố gắng mô tả đầy đủ về các loại cấu trúc liên quan đến nút).

Hình ảnh minh họa cho theories: Lý thuyết, học thuyết.
noun

Một lý thuyết được gọi là nhất quán nếu nó có một mô hình thể hiện đúng những điều mà lý thuyết đó khẳng định.