Hình nền cho classical
BeDict Logo

classical

/ˈklæsɪkl̩/

Định nghĩa

noun

Người theo trường phái cổ điển, nhà cổ điển học.

One that is classical in some way; for example, a classical economist.

Ví dụ :

Giáo sư Smith là một nhà kinh tế học cổ điển, chuyên nghiên cứu các lý thuyết về cung và cầu.
adjective

Cổ điển, kinh điển, mẫu mực.

Ví dụ :

Chương trình văn học cổ điển của trường tập trung vào các tác phẩm của các tác giả Hy Lạp cổ đại, những tác phẩm được coi là mẫu mực.
adjective

Ví dụ :

Chương trình học của trường bao gồm nhiều tác giả cổ điển, như Homer và Virgil, là những nhà văn nổi tiếng của Hy Lạp và La Mã cổ đại.
adjective

Cổ điển, phi lượng tử, phi tương đối.

Ví dụ :

Sách giáo khoa vật lý giải thích các định luật chuyển động cổ điển, ví dụ như trọng lực, trước khi giới thiệu các lý thuyết lượng tử phức tạp hơn.