BeDict Logo

economist

/iːˈkɒn.ə.mɪst/ /iːˈkɑn.ə.mɪst/
Hình ảnh minh họa cho economist: Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế.
 - Image 1
economist: Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế.
 - Thumbnail 1
economist: Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà kinh tế học đã phân tích số liệu bán hàng và dự đoán sự suy thoái trong ngành kinh doanh bánh ngọt địa phương.

Hình ảnh minh họa cho economist: Nhà kinh tế, chuyên gia kinh tế.
noun

Nhà kinh tế đó lên kế hoạch chi tiêu gia đình rất cẩn thận, đảm bảo gia đình có thể tiết kiệm tiền cho quỹ học đại học của con cái.