verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt mặt, nhanh hơn, bỏ xa. To go faster than; to exceed the pace of. Ví dụ : "The youngster outpaced his grandfather and ran on ahead." Cậu bé chạy nhanh hơn ông của mình và bỏ ông lại phía sau. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc