Hình nền cho outpaced
BeDict Logo

outpaced

/ˌaʊtˈpeɪst/ /ˌaʊtˈpest/

Định nghĩa

verb

Vượt mặt, nhanh hơn, bỏ xa.

Ví dụ :

Cậu bé nhanh chóng vượt mặt ông mình và chạy vụt lên phía trước.